AAA

Công ty Cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát

Sản xuất | VNIndex

  • - Giá hiện tại: 16,50

    Tăng/giảm: 0,00 ( 0,00% )

  • - Điểm sức mạnh: 3,50
  • - Điểm Dòng tiền: -1,00
  • - Trung bình khối lượng 20 phiên (cổ phiếu): 6.287.810,00
  • - Khối lượng khớp lệnh so với MA20 (%): 2,09
  • - Giao dịch khối ngoại (cổ phiếu):
    • NNMua: 0

      NNBán:

  • - Số cổ phiếu niêm yết: 171.199.976
  • - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: 171.199.976
  • - Kỳ báo cáo: Quý: 1 - Năm: 2021
  • - PE pha loãng: 10,12
  • - EPS pha loãng 4 quý (VNĐ/CP): 1.630
  • - ROE (%): 7,32
  • - ROA (%): 3,68
  • - Biên lợi nhuận gộp: 10,47
  • - Tăng trưởng doanh thu quý gần nhất (%): 45,24
  • - Tiền và gửi ngân hàng/ tổng tài sản (%): 13,23
  • - Vay nợ tài chính/Tổng nguồn vốn (%): 43,19
2020 2019 2018 2017 2016
Kết quả kinh doanh
Tổng doanh thu thuần 7.428,56 9.258,07 8.011,57 4.069,61 2.143,77
      - Tăng trưởng doanh thu thuần so cùng kỳ năm trước (%) -19,76 15,56 96,86 89,83 32,78
Biên lợi nhuận gộp (%) 10,46 11,26 8,40 13,52 14,32
Tổng lợi nhuận trước thuế 318,75 597,39 253,98 328,05 166,60
      - Lợi nhuận HĐKD 354,12 678,50 392,75 365,34 187,53
      - Lợi nhuận công ty liên doanh liên kết 16,70 -0,06 0,00 0,00 1,75
      - Lợi nhuận tài chính -59,91 -88,04 -147,07 -39,28 -23,73
      - Lợi nhuận khác 7,83 6,99 8,30 1,99 1,04
Lợi nhuận sau thuế cổ đông công ty mẹ 262,24 460,47 180,26 223,34 141,99
      - Tăng trưởng LNST cổ đông công ty mẹ so với cùng kì năm trước (%) -43,05 155,44 -19,29 57,30 254,82
Hiệu quả tài sản sinh lợi (%) 7,17 12,61 8,40 9,62 8,01
Cơ cấu tài chính
Tổng tài sản 8.569,41 7.987,45 7.529,17 4.576,16 3.077,62
Tài sản ngắn hạn 4.496,05 4.971,36 3.989,37 2.142,72 1.361,65
      - Tiền + gửi Ngân hàng 1.792,32 1.592,21 1.414,76 559,58 406,68
      - Tồn kho 946,81 1.221,50 862,75 536,68 450,59
      - Phải thu ngắn hạn 1.669,17 2.079,28 1.612,79 961,38 455,57
Tài sản dài hạn 4.073,36 3.016,09 3.539,80 2.433,44 1.715,97
Tổng nợ 4.545,45 4.732,22 4.548,92 2.951,19 2.122,86
      - Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2.943,36 2.400,09 2.492,41 1.417,69 800,79
      - Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 617,15 1.371,51 1.342,80 959,93 982,58
      - Nợ chiếm dụng 984,95 960,62 713,71 573,57 339,49
Vốn chủ sở hữu 4.023,96 3.255,24 2.980,25 1.624,97 954,75
      - Vốn góp 2.217,60 1.712,00 1.712,00 836,00 569,65
      - Thặng dư và các quỹ 811,27 612,21 603,03 257,08 212,38
      - LNST chưa phân phối 568,72 602,69 265,86 283,77 161,86
Qúy 1 - 2021 Qúy 4 - 2020 Qúy 3 - 2020 Qúy 2 - 2020 Qúy 1 - 2020
Kết quả kinh doanh
Tổng doanh thu thuần 2.283,62 2.118,46 1.927,16 1.810,60 1.572,35
      - Tăng trưởng doanh thu thuần so cùng kỳ năm trước (%) 45,24 15,56 -18,49 -25,49 -39,81
Biên lợi nhuận gộp (%) 10,47 9,80 10,75 10,13 11,37
Tổng lợi nhuận trước thuế 106,06 69,00 100,02 76,01 73,91
      - Lợi nhuận HĐKD 98,50 69,89 109,18 92,47 82,58
      - Lợi nhuận công ty liên doanh liên kết 3,92 15,62 0,81 0,28 0,19
      - Lợi nhuận tài chính 2,79 -13,60 -8,26 -17,09 -20,95
      - Lợi nhuận khác 0,85 -2,91 -1,71 0,35 12,09
Lợi nhuận sau thuế cổ đông công ty mẹ 75,14 57,71 78,57 67,68 58,48
      - Tăng trưởng LNST cổ đông công ty mẹ so với cùng kì năm trước (%) 28,48 -2,03 23,34 -48,61 -72,68
Hiệu quả tài sản sinh lợi (%) 6,79 6,76 7,15 6,90 8,40
Cơ cấu tài chính
Tổng tài sản 9.179,39 8.569,61 8.206,18 7.786,58 7.768,23
Tài sản ngắn hạn 5.279,71 4.451,05 4.205,63 4.344,55 4.556,89
      - Tiền + gửi Ngân hàng 1.214,03 1.791,32 1.087,46 1.108,95 1.197,17
      - Tồn kho 1.166,69 946,81 828,61 897,44 1.117,69
      - Phải thu ngắn hạn 2.784,50 1.669,17 2.218,74 2.316,60 2.157,06
Tài sản dài hạn 3.899,67 4.118,56 4.000,54 3.442,03 3.211,35
Tổng nợ 5.051,73 4.545,45 4.239,35 4.544,99 4.527,29
      - Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 3.141,54 2.943,36 2.170,40 2.459,49 2.422,78
      - Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 823,37 617,15 1.297,21 1.225,28 1.331,85
      - Nợ chiếm dụng 1.086,82 984,95 771,73 860,21 772,65
Vốn chủ sở hữu 4.127,66 4.024,16 3.966,82 3.241,60 3.240,94
      - Vốn góp 2.217,60 2.217,60 2.112,00 1.712,00 1.712,00
      - Thặng dư và các quỹ 810,79 811,27 784,97 624,67 625,63
      - LNST chưa phân phối 624,46 568,92 643,35 670,59 597,39