AAA

Công ty Cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát

Sản xuất | VNIndex

  • - Giá hiện tại: 12,25

    Tăng/giảm: 0,00 ( 0,00% )

  • - Điểm sức mạnh: 1,10
  • - Điểm Dòng tiền: 7,80
  • - Trung bình khối lượng 20 phiên (cổ phiếu): 2.957.057,00
  • - Khối lượng khớp lệnh so với MA20 (%): 45,50
  • - Giao dịch khối ngoại (cổ phiếu):
    • NNMua: 0

      NNBán:

  • - Số cổ phiếu niêm yết: 171.199.976
  • - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: 171.199.976
  • - Kỳ báo cáo: Quý: 1 - Năm: 2020
  • - PE pha loãng: 6,70
  • - EPS pha loãng 4 quý (VNĐ/CP): 1.827
  • - ROE (%): 9,68
  • - ROA (%): 4,22
  • - Biên lợi nhuận gộp: 11,37
  • - Tăng trưởng doanh thu quý gần nhất (%): -39,81
  • - Tiền và gửi ngân hàng/ tổng tài sản (%): 15,41
  • - Vay nợ tài chính/Tổng nguồn vốn (%): 48,33
2019 2018 2017 2016 2015
Kết quả kinh doanh
Tổng doanh thu thuần 9.258,07 8.011,57 4.069,61 2.143,77 1.614,55
      - Tăng trưởng doanh thu thuần so cùng kỳ năm trước (%) 15,56 96,86 89,83 32,78 3,45
Biên lợi nhuận gộp (%) 11,26 8,40 13,52 14,32 11,76
Tổng lợi nhuận trước thuế 597,39 253,98 328,05 166,60 50,61
      - Lợi nhuận HĐKD 678,50 392,75 365,34 187,53 72,97
      - Lợi nhuận công ty liên doanh liên kết -0,06 0,00 0,00 1,75 3,38
      - Lợi nhuận tài chính -88,04 -147,07 -39,28 -23,73 -27,60
      - Lợi nhuận khác 6,99 8,30 1,99 1,04 1,86
Lợi nhuận sau thuế cổ đông công ty mẹ 460,47 180,26 223,34 141,99 40,02
      - Tăng trưởng LNST cổ đông công ty mẹ so với cùng kì năm trước (%) 155,44 -19,29 57,30 254,82 -14,79
Hiệu quả tài sản sinh lợi (%) 12,61 8,40 9,62 8,01 6,01
Cơ cấu tài chính
Tổng tài sản 7.987,45 7.529,17 4.576,16 3.077,62 1.954,76
Tài sản ngắn hạn 4.971,36 3.989,37 2.142,72 1.361,65 1.071,56
      - Tiền + gửi Ngân hàng 1.592,21 1.414,76 559,58 406,68 470,06
      - Tồn kho 1.221,50 862,75 536,68 450,59 214,19
      - Phải thu ngắn hạn 2.079,28 1.612,79 961,38 455,57 363,51
Tài sản dài hạn 3.016,09 3.539,80 2.433,44 1.715,97 883,20
Tổng nợ 4.732,22 4.548,92 2.951,19 2.122,86 1.135,28
      - Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2.400,09 2.492,41 1.417,69 800,79 438,77
      - Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1.371,51 1.342,80 959,93 982,58 171,26
      - Nợ chiếm dụng 960,62 713,71 573,57 339,49 525,25
Vốn chủ sở hữu 3.255,24 2.980,25 1.624,97 954,75 819,49
      - Vốn góp 1.712,00 1.712,00 836,00 569,65 495,00
      - Thặng dư và các quỹ 612,21 603,03 257,08 212,38 198,12
      - LNST chưa phân phối 602,69 265,86 283,77 161,86 116,44
Qúy 1 - 2020 Qúy 4 - 2019 Qúy 3 - 2019 Qúy 2 - 2019 Qúy 1 - 2019
Kết quả kinh doanh
Tổng doanh thu thuần 1.572,35 1.833,24 2.364,18 2.430,03 2.612,34
      - Tăng trưởng doanh thu thuần so cùng kỳ năm trước (%) -39,81 -17,01 8,13 4,83 101,27
Biên lợi nhuận gộp (%) 11,37 9,63 8,44 11,99 14,34
Tổng lợi nhuận trước thuế 73,91 77,87 85,70 161,12 272,74
      - Lợi nhuận HĐKD 82,58 97,14 101,23 202,61 275,62
      - Lợi nhuận công ty liên doanh liên kết 0,19 -0,06 0,00 0,00 0,00
      - Lợi nhuận tài chính -20,95 -18,10 -16,01 -41,89 -10,10
      - Lợi nhuận khác 12,09 -1,12 0,49 0,40 7,22
Lợi nhuận sau thuế cổ đông công ty mẹ 58,48 58,91 63,70 131,70 214,04
      - Tăng trưởng LNST cổ đông công ty mẹ so với cùng kì năm trước (%) -72,68 14,37 48,46 259,70 334,70
Hiệu quả tài sản sinh lợi (%) 8,40 11,15 11,66 11,59 10,75
Cơ cấu tài chính
Tổng tài sản 7.768,23 7.990,13 7.938,06 8.351,31 7.982,07
Tài sản ngắn hạn 4.556,89 4.974,04 5.114,26 5.566,54 5.617,91
      - Tiền + gửi Ngân hàng 1.197,17 1.592,21 1.381,91 1.406,20 1.254,45
      - Tồn kho 1.117,69 1.226,22 992,71 1.126,77 1.524,05
      - Phải thu ngắn hạn 2.157,06 2.076,69 2.631,69 2.903,33 2.723,21
Tài sản dài hạn 3.211,35 3.016,09 2.823,80 2.784,77 2.364,16
Tổng nợ 4.527,29 4.724,20 4.727,61 5.129,09 4.857,80
      - Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2.422,78 2.397,09 2.334,84 2.622,27 2.627,38
      - Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1.331,85 1.374,51 1.443,52 1.569,34 1.320,45
      - Nợ chiếm dụng 772,65 952,60 949,25 937,48 909,97
Vốn chủ sở hữu 3.240,94 3.265,93 3.210,46 3.222,22 3.124,27
      - Vốn góp 1.712,00 1.712,00 1.712,00 1.712,00 1.712,00
      - Thặng dư và các quỹ 625,63 612,21 612,05 611,96 603,07
      - LNST chưa phân phối 597,39 610,56 551,66 573,46 481,20